Biểu phí

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Ban hành theo quyết định số 250/QĐ/TGĐ-MXV ngày 18/06/2021)

STT TÊN HÀNG HÓA MÃ GIAO DỊCH NHÓM HÀNG HÓA SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNG
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 67,278,200 VNĐ
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 114,246,000 VNĐ
3 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 22,849,200 VNĐ
4 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 76,164,000 VNĐ
5 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 58,392,400 VNĐ
6 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 11,678,480 VNĐ
7 Ngô ZCE Nông sản CBOT 59,038,640 VNĐ
8 Ngô mini XC Nông sản CBOT 11,816,960 VNĐ
9 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 37,224,000 VNĐ
10 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 24,118,600 VNĐ
11 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 46,390,800 VNĐ
12 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 67,278,200 VNĐ
13 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 48,237,200 VNĐ
14 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 102,821,400 VNĐ
15 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 28,434,560 VNĐ
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 20,747,500 VNĐ
17 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 20,310,400 VNĐ
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 380,820,000 VNĐ
19 Đồng CPE Kim loại COMEX 167,560,800 VNĐ
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 101,552,000 VNĐ
21 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 63,470,000 VNĐ
22 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 94,281,800 VNĐ
23 Dầu Brent QO Năng lượng ICE EU 139,380,120 VNĐ
24 Dầu WTI CLE Năng lượng NYMEX 134,556,400 VNĐ
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 67,278,200 VNĐ
26 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 52,045,400 VNĐ
27 Xăng pha chế RBE Năng lượng NYMEX 154,866,800 VNĐ

Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Số tiền ký quỹ bằng USD khi vào bảng giá giao dịch của Sở giao dịch hàng hóa sẽ được quy đổi ra tiền VND theo tỷ giá ngân hàng.

Các khoản phí và thuế sẽ được tính trên một chiều giao dịch mua hoặc bán.

SẢN PHẨM NHÓM HÀNG HÓA TỔNG PHÍ/LOT TIỀN TỆ
Ngô CBOT Nông sản 350,000 VNĐ
Ngô mini CBOT Nông sản 300,000 VNĐ
Đậu tương CBOT Nông sản 350,000 VNĐ
Đậu tương mini CBOT Nông sản 300,000 VNĐ
Dầu đậu tương CBOT Nông sản 350,000 VNĐ
Khô đậu tương CBOT Nông sản 350,000 VNĐ
Lúa mì CBOT Nông sản 350,000 VNĐ
Lúa mì mini CBOT Nông sản 300,000 VNĐ
Cà phê Robusta ICE EU Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Cà phê Arabica ICE US Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Cao su RSS3 OSE Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Bông ICE US Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Ca cao ICE US Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Cao su TSR20 SGX Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Đường 11 ICE US Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Bạch kim NYMEX Kim loại 350,000 VNĐ
Bạc COMEX Kim loại 350,000 VNĐ
Đồng COMEX Kim loại 350,000 VNĐ
Quặng sắt SGX Kim loại 350,000 VNĐ
Dầu WTI mini NYMEX Năng lượng 350,000 VNĐ
Dầu WTI NYMEX Năng lượng 350,000 VNĐ
Khí tự nhiên NYMEX Năng lượng 350,000 VNĐ
Dầu Brent ICE EU Năng lượng 350,000 VNĐ
Dầu ít lưu huỳnh ICE EU Năng lượng 350,000 VNĐ
Xăng pha chế NYMEX Năng lượng 350,000 VNĐ
Dầu cọ thô BMDX Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
Đường trắng ICE EU Nguyên liệu công nghiệp 350,000 VNĐ
  • Đối với tài khoản Live: Phí sử dụng phần mềm CQG là 720.000 VNĐ/tháng.
  • Đối với tài khoản Demo: miễn phí

Phí kết nối giá với CBOT 40.000 VNĐ/tháng

Hiện tại chúng tôi đang có chính sách ưu đãi giảm 50% phí sử dụng phần mềm CQG cho Quý khách hàng mới.